khố bện

Học thuật
Thân thiện
khố bện

Một người thợ mộc đang dùng khố bện để đánh bóng mặt bàn gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cái khố đã được vá víu, chắp nối nhiều lần: Từ này chỉ một loại khố (trang phục truyền thống che phần dưới cơ thể) đã kỹ, nghèo nàn, được sửa chữa qua nhiều lần đụp đụp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Câu ca dao "Bòn nơi khố bện, đãi nơi quần hồng" phản ánh sự chênh lệch, phân biệt đối xử giữa người nghèo khó kẻ giàu sang. (Câu ca dao "Bòn nơi khố bện, đãi nơi quần hồng" phản ánh sự chênh lệch, phân biệt đối xử giữa người nghèo khó kẻ giàu sang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khố bện" như một biểu tượng: Từ này thường được dùng trong văn học dân gian, đặc biệt ca dao, tục ngữ, như một hình ảnh ẩn dụ, tượng trưng cho sự nghèo khó, cùng cực, thân phận thấp kém trong xã hội xưa.
    • Hình ảnh "khố bện" đối lập với "quần hồng" thể hiện hai thế giới sống cách biệt. (Hình ảnh "khố bện" đối lập với "quần hồng" thể hiện hai thế giới sống cách biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Khố (danh từ): Trang phục truyền thống của nam giớimột số dân tộc, vùng miền, thường một mảnh vải quấn quanh hông che phần dưới cơ thể.
  • đụp (động từ/ tính từ): Hành động vá víu, chắp nối nhiều mảnh vải khác nhau vào một vật; hoặc trạng thái của vật đã bị nhiều lần.
Từ đồng nghĩa
  • Áo rách: Chỉ quần áo rách, tả tơi.
  • Quần : Quần đã được nhiều chỗ.
Thành ngữ liên quan
  • Bòn nơi khố bện, đãi nơi quần hồng: Thành ngữ phê phán thói đời xu nịnh, trọng người giàu sang, khinh rẻ kẻ nghèo khó. (Người mặc khố bện thì bị bòn rút, vét; còn nơi người mặc quần lụa đỏ thì lại được đãi ngộ, chiều chuộng).
khố bện

Một người thợ mộc đang dùng khố bện để đánh bóng mặt bàn gỗ.

  1. Khố đụp nhiều lần: Bòn nơi khố bện, đãi nơi quần hồng (cd).